nhi đồng

Học thuật
Thân thiện
nhi đồng

Các em nhi đồng đang chơi đuổi bắt trong sân trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trẻ em, đặc biệt trẻ em trong độ tuổi còn nhỏ: Từ dùng để chỉ chung những đứa trẻ, thường lứa tuổi mầm non hoặc tiểu học.
    • Lứa tuổi thơ ấu: Giai đoạn đầu đời của con người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công viên này nhiều khu vui chơi dành cho nhi đồng.
    • Chương trình ca nhạc nhi đồng thu hút rất đông khán giả nhỏ tuổi.
    • Việc chăm sóc giáo dục nhi đồng trách nhiệm của toàn xã hội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuổi nhi đồng": chỉ giai đoạn tuổi thơ, tuổi trẻ con.
    • Những ký ức đẹp nhất của tôi từ tuổi nhi đồng.
  • "thế giới nhi đồng": chỉ không gian, tâm hồn hoặc các vấn đề thuộc về trẻ em.
    • Tác phẩm của ông ấy luôn đi sâu vào thế giới nhi đồng với sự cảm thông sâu sắc.
Biến thể từ gần giống
  • Thiếu nhi (danh từ): trẻ em, thường dùng trong các tổ chức, phong trào ( dụ: Đội Thiếu niên Tiền phong).
  • Trẻ em (danh từ): từ phổ thông, chung nhất để chỉ người ở độ tuổi nhỏ.
  • Trẻ thơ (danh từ): cách gọi mang sắc thái trìu mến, thân thương, thường chỉ trẻ rất nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Trẻ nhỏ: chỉ trẻ em nói chung.
  • Con trẻ: cách gọi thân mật, thường dùng trong phạm vi gia đình.
Lưu ý sử dụng
  • Từ nhi đồng mang sắc thái trang trọng, thường xuất hiện trong văn bản chính thức, khẩu hiệu, tên các tổ chức hoặc hoạt động liên quan đến trẻ em ( dụ: Hội nghị chăm sóc nhi đồng, Quỹ bảo trợ nhi đồng).
  • Trong ngôn ngữ sinh hoạt hàng ngày, người ta thường dùng các từ phổ thông hơn như trẻ em, trẻ con, con nít.
nhi đồng

Các em nhi đồng đang chơi đuổi bắt trong sân trường.

  1. dt (H. nhi: trẻ em; đồng: con trẻ) Trẻ em: Giáo dục nhi đồng một khoa học (HCM).